Hà Nội Tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về tính cách con người

Thảo luận trong 'Mua bán - Rao vặt khác' bắt đầu bởi saielight, 22/12/17.

Chia sẻ trang này

  1. saielight Member

    Tham gia:
    12/4/17
    Số bài viết:
    467
    Được thích:
    0
    open-minded: khoáng đạt

    quite: ít nói

    rational: có lý trí, có chừng mực

    reckless: hấp tấp

    Đọc thêm: hoc 1000 tu vung tieng anh trong 5 ngay

    sincere: thành thật, chân thật

    stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)

    talkative: lắm mồm

    understanding: hiểu biết(an understanding man)

    wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

    lazy: lười biếng

    hot-temper: nóng tính

    bad-temper: khó chơi

    selfish: ích kỷ

    mean: keo kiệt

    cold: lạnh lùng

    Bài đọc thêm: học tiếng anh cấp tốc online

    Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

    Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)

    Mad: điên, khùng

    Aggressive: xấu bụng

    Unkind: xấu bụng, không tốt

    Unpleasant: khó chịu

    Cruel: độc ác

    Có thể bạn muốn biết: học tiếng anh online ở đâu
     
    Tags:
Đang tải...