Toàn quốc Những từ có ý nghĩa trái ngược

Thảo luận trong 'Mua bán - Rao vặt khác' bắt đầu bởi leoelight, 21/9/17.

Chia sẻ trang này

  1. leoelight Member

    Tham gia:
    7/6/17
    Số bài viết:
    442
    Được thích:
    0
    laugh >< cry --> cười >< khóc

    clean >< dirty --> sạch >< dơ, bẩn

    good >< bad --> tốt >< xấu

    Xem thêm: toeic test

    happy >< sad --> vui vẻ >< buồn bã

    slow >< fast --> chậm >< mau, nhanh

    open >< shut --> mở >< đóng

    inside >< outside --> trong >< ngoài

    under >< above --> ở dưới >< trên cao

    day >< night --> ngày >< đêm

    wide >< narrow --> rộng >< hẹp

    front >< back --> trước >< sau

    smooth >< rough --> nhẵn nhụi >< xù xì

    hard-working >< lazy --> chăm chỉ >< lười biếng

    pull >< push --> kéo >< đẩy

    alive >< dead --> sống >< chết

    buy >< sell --> mua >< bán

    build >< destroy --> xây >< phá

    bright >< dark --> sáng >< tối

    left >< right --> trái >< phải

    Xem thêm: cau bi dong trong tieng anh

    deep >< shallow --> sâu >< nông

    full >< empty --> đầy >< rỗng

    fat >< slim --> béo, mập >< gầy, ốm(sg), mảnh khảnh

    beautiful >< ugly --> đẹp >< xấu xí

    strong >< weak --> mạnh >< yếu

    old >< new --> cũ >< mới

    brave >< coward --> dũng cảm >< nhút nhát

    big >< small --> to >< nhỏ

    rich >< poor --> giàu >< nghèo

    straight >< crooked --> thẳng >< quanh co

    thick >< thin --> dày >< mỏng

    long >< short --> dài >< ngắn

    hot >< cold --> nóng >< lạnh

    Xem thêm: phiên âm bảng chữ cái tiếng anh
     
    Tags:
Đang tải...