Toàn quốc Một số câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Mua bán - Rao vặt khác' bắt đầu bởi leoelight, 20/9/17.

Chia sẻ trang này

  1. leoelight Member

    Tham gia:
    7/6/17
    Số bài viết:
    442
    Được thích:
    0
    Khi giao tiếp trong Tiếng Anh, chúng ta thường bắt gặp những câu mẫu câu sau:

    ♦ to be amazed at = to be surprised at + Noun/V-ing (ngạc nhiên về….) ♦

    Ví dụ:

    - I was amazed at his family.(Tôi ngạc nhiên về gia đình anh ấy.)

    Xem thêm: thi hien tai don

    ♦ to be angry at + Noun/V-ing (tức giận về) ♦

    Ví dụ:

    - His mother was very angry at his bad habits.(Mẹ anh ấy rất giận về thói xấu của anh ấy.)

    ♦ to be good at/ bad at + Noun/ V-ing (giỏi về…/ kém về…) ♦

    Ví dụ:

    - I am good at driving.(Tôi giỏi về khoản lái xe.)

    - He is very bad at Japanese.(Anh ấy kém về Tiếng Nhật.)

    ♦ by chance = by accident (adv) (tình cờ) ♦

    Ví dụ:

    - I met him in Italy by chance yesterday.(Tôi tình cờ gặp anh ấy ở Ý ngày hôm qua.)

    ♦ to be/get tired of + Noun/V-ing (mệt mỏi về…) ♦

    Ví dụ:

    - She was very tired of doing too much housework everyday.

    (Cô ấy quá mệt mỏi vì làm quá nhiều công việc nhà mỗi ngày.)

    ♦ can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…) ♦

    Ví dụ:

    - She can't stand looking at that ring.

    (Cô ấy không không thể nhịn được việc nhìn vào chiếc nhẫn đó.)

    ♦ to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó…) ♦

    Ví dụ:

    - The children are keen on swimming in the afternoon.

    (Bọn trẻ thích bơi vào buổi trưa.)

    ♦ to be interested in + Noun/V-ing (quan tâm đến…) ♦

    Ví dụ:

    - He is interested in collecting stamps.(Anh ấy quan tâm đến việc sưu tầm tem.)

    ♦ to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì) ♦

    Ví dụ:

    - She always wastes a lot of money buying clothes. (Cô ấy luôn luôn tốn tiền vào việc mua quần áo.)

    ♦ to give up + V-ing/ Noun (từ bỏ làm gì/ cái gì…) ♦

    Ví dụ:

    - Father should give up smoking as soon as possible. (Bố nên bỏ hút thuốc sớm nhất có thể.)

    ♦ would like/ want/wish + to do something (muốn/ mong muốn làm gì…) ♦

    Ví dụ:

    - I would like to go to the restaurant with you tonight. (Tôi muốn đi đến nhà hàng cùng bạn vào tối nay.)

    Xem thêm: cách đọc bảng chữ cái tiếng anh

    ♦ have + (something) to + Verb (có cái gì đó để làm) ♦

    Ví dụ:

    - I have something to do this weekend.(Tôi có vài thứ phải giải quyết vào cuối tuần này.)

    ♦ It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…) ♦

    Ví dụ:

    - It is Jenny who got the best scores in the match.

    (Đó là Jenny người giành nhiều điểm nhất trong trận đấu.)

    ♦ Had better + V(infinitive) (nên làm gì….) ♦

    Ví dụ:

    - You had better go home.(Tốt hơn là bạn nên về nhà đi.)

    ♦ It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì) ♦

    Ví dụ:

    - It's too dark to see this house.(Quá tối để thấy được ngôi nhà.)

    ♦ to be excited about (thích thú) ♦

    Ví dụ:

    - I am excited about a trip.(Tôi thích thú về chuyến đi.)

    ♦ to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì) ♦

    Ví dụ:

    - We are bored with doing the same things everyday.

    (Chúng tôi chán khi ngày nào cũng phải làm những công việc lặp đi lặp lại.)

    ♦ There is + single-Noun, there are + plural Noun (có cái gì…) ♦

    Ví dụ:

    - There are two puppies. (Có hai chú chó con.)

    ♦ feel like + V-ing (cảm thấy thích làm gì…) ♦

    Ví dụ:

    - I feel like eating hot cupcake.(Tôi cảm thấy thích thú khi ăn bánh còn nóng.)

    ♦ expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…) ♦

    Ví dụ:

    - I expect him to fix my bicycle.(Tôi mong rằng anh ấy sửa xe đạp của tôi.)

    Xem thêm: cấu trúc các thì trong tiếng anh
     
    Tags:
Đang tải...