Toàn quốc Cách biến đổi danh từ tiếng Anh chỉ giới tính

Thảo luận trong 'Mua bán - Rao vặt khác' bắt đầu bởi leoelight, 13/8/17.

Chia sẻ trang này

  1. leoelight Member

    Tham gia:
    7/6/17
    Số bài viết:
    248
    Được thích:
    0
    Sau đây chúng ta sẽ học cách biến đổi danh từ tiếng Anh chỉ giới tính nhé. Đây là bài học hữu ích cho bạn khi học tiếng Anh.

    Xem thêm: cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

    1. Thêm “ess” sau danh từ chỉ giống đực

    - Giữ nguyên không thay đổi:

    Author /ˈɔːθə/ nam tác giả – authoress /ˈɔːθərɛs/ nữ tác giả

    Baron /ˈber.Ən/ ông nam tước – baroness /ˈber.Ən.Es/ bà nam tước

    God /ɡɒd/ chúa, thần – goddess /ˈɡɒdɪs/ nữ chúa, nữ thần

    Lion /ˈlʌɪən/ con sư tử đực – lioness /ˈlʌɪənɛs/ con sư tử cái

    - Bỏ nguyên âm của vần cuối cùng:

    Actor /ˈaktə/ nam diễn viên – actress /ˈaktrɪs/ nữ diễn viên

    Conductor nam nhân viên thu vé xe buýt – conductress nữ nhân viên thu vé xe buýt

    Abbot /ˈabət/ ông tu viện trưởng – abbess /ˈabɛs/ bà tu viện trưởng

    Director /dɪˈrɛktə/ nam giám đốc – directress /dɪˈrɛktrɪs/ nữ giám đốc

    Emperor /ˈɛmp(ə)rə/ hoàng đế – empress /ˈɛmprɪs/ hoàng hậu

    Murderer /ˈməːd(ə)rə(r)/ nam sát nhân – murderess /ˈməːdərɛs/ nữ sát nhân

    Negro /ˈniːɡrəʊ/ người nam da đen – negress /ˈniːɡrɪs/ người nữ da đen

    Hunter /ˈhʌntə/ nam thợ săn – huntress /ˈhʌntrɪs/ nữ thợ săn

    Tiger /ˈtʌɪɡə/ con cọp đực – tigress /ˈtʌɪɡrɪs/ con cọp cái

    Xem thêm:công thức thì tương lai đơn

    2. Thêm từ

    - Cho người và vật: thêm male ( giống đực) và female (giống cái) + Noun

    Male giraffe /meɪl/ /dʒɪˈrɑːf/ hươu cao cổ đực – Female giraft /ˈfiː.Meɪl/ /dʒɪˈrɑːf/ hươu cao cổ cái

    - Cho người: thêm man , maid , woman, gentleman, lady, boy, girl + Noun

    Man teacher /mæn/ /ˈtiː.Tʃər/ thầy giáo – woman teacher /ˈwʊm.Ən/ /ˈtiː.Tʃər/ cô giáo

    Gentleman-teacher /ˈdʒen.Təl.Mən/ /ˈtiː.Tʃər/ quý thầy giáo – lady-teacher /ˈleɪ.Di/ /ˈtiː.Tʃər//ˈtiː.Tʃər/ quý cô giáo

    Baby boy /ˈbeɪ.Bi/ /bɔɪ/ bé trai – baby girl /ˈbeɪ.Bi/ /ɡɜːl/bé gái

    Man worker /mæn/ /ˈwɜː.Kər/ nam công nhân – woman worker /ˈwʊm.Ən/ /ˈwɜː.Kər/ nữ công nhân

    - Cho chim muông: cock (con trống) ; hen ( con mái)

    Cock pheasant /kɒk/ /ˈfɛz(ə)nt/ (chim trĩ trống) – hen pheasant /hen/ /ˈfɛz(ə)nt/ chim trĩ mái

    - Cho động vật: he and she, ox (con đực) và cow (con cái) + noun

    He goat /hiː/ /ɡəʊt/ con dê đực – she goat /ʃi/ /ɡəʊt/ con dê cái

    Ox-elephant /ɑːks/ /ˈɛlɪf(ə)nt/ con voi đực – cow elephant /kaʊ/ /ˈɛlɪf(ə)nt/ con voi cái

    Ox-sparrow /ɑːks/ /ˈsparəʊ/ chim sẻ trống – cow sparrow /kaʊ/ /ˈsparəʊ/ chim sẻ mái

    3. Từ bất quy tắc

    Ngoài các cách thêm từ và biến đổi từ như trên, có rất nhiều từ chỉ giống đực và giống cái có từ vựng khác nhau hoàn toàn và không có cách khác là bạn phải học thuộc nó. Dưới đây là một số ví dụ:

    Buck /bʌk/ con hươu đực – roe /rəʊ/ con hươu cái

    Drake /dreɪk/ con vịt đực – duck /dʌk / con vịt cái

    Drone /drəʊn/ con ong đực – bee /biː/ con ong cái

    Friar /ˈfrʌɪə/ thầy dòng – nun /nʌn/ xơ, dì phước

    Hero /ˈhɪərəʊ/ vị nam anh hùng – heroine /ˈhɛrəʊɪn/ vị nữ anh hùng

    Horse /hɔːs / con ngựa đực – mare /mɛː/ con ngựa cái

    King /kɪŋ/ vua – queen /kwiːn/ hoàng hậu, nữ hoàng

    Lad /lad/ chàng trai – lass /las/ cô gái

    Master /ˈmɑːstə/ ông chủ – mistress /ˈmɪstrɪs/ bà chủ

    Stag /staɡ/ con nai đực – hind /hʌɪnd/ con nai cái

    Widower /ˈwɪdəʊə/ người nam góa vợ – widow /ˈwɪdəʊ/ người nữ góa chồng

    Wizard /ˈwɪzəd/ ông phù thủy – witch /wɪtʃ/ bà phù thủy

    Hy vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn. Lưu về và học chăm chỉ nhé. Bạn có thể tham khảo nhiều cách học ngữ pháp tiếng Anh của Elight. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết và chúc bạn học tập tốt!

    Xem thêm: đề thi toeic
     
    Tags:
Đang tải...