Toàn quốc Bảng thông số kỹ thuật xe Chevrolet Cruze 2016

Thảo luận trong 'Mua bán - Rao vặt khác' bắt đầu bởi trantoankdhn2, 24/6/16.

Chia sẻ trang này

  1. trantoankdhn2 New Member
    BB Model:
    BBvietnam

    Tham gia:
    24/6/16
    Số bài viết:
    6
    Được thích:
    0
    Chevrolet Cruze 2016 mới – mẫu xe thuộc phân khúc Sedan hạng C. Cruze được khách hàng cùng các chuyên gia đánh giá là một mẫu xe ấn tượng và hiện đại, với ông lớn GM Motors đây là mẫu xe chiến lược của hãng. Xe có thiết kế lịch lãm, nội thất tiện nghi, vận hành mạnh mẽ với mức giá cạnh tranh nhất trong phân khúc.
    Chevrolet Cruze 2016 hiện được phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản Cruze 1.6L LT – MT (số sàn) và Cruze 1.8L LT – AT (số tự động), dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết xe Chevrolet Cruze 2016 được công bố bởi GM Việt Nam:
    Động cơ
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Loại động cơ
    1.6L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng 1.8L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
    Dung tích xy lanh (cc) 1,598 1,796
    Tỷ số nén 9.5:1 10.5:1
    Công suất cực đại (HP/rpm) 107/6000 139/6200
    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 150/4000 176/3800
    Loại nhiên liệu Xăng Xăng
    Truyền động
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Hộp số
    Số sàn 5 cấp Số tự động 6 cấp
    Kích thước
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Dài x Rộng x Cao (mm)
    4640 x 1797 x 1478 4640 x 1797 x 1478
    Chiều dài cơ sở (mm) 2,685 2,685
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
    Vệt bánh xe trước/sau (mm) 1544/1558 1544/1558
    Trọng lượng không tải (Kg) 1,370 1,420
    Trọng lượng toàn tải (Kg) 1,788 1,818
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.45 5.45
    Kích thước lốp 205/60R16 215/50R17
    Kích thước lốp dự phòng 205/60R16 205/60R16
    Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60 60
    An toàn
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Hệ thống phanh trước/sau
    Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
    Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
    Đèn chiếu sáng ban ngày LED LED
    Hệ thống dây an toàn 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí) 3 điểm (4 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
    Cảnh báo thắt dây an toàn ghế lái Có Có
    Hệ thống túi khí 2 4
    Khóa cửa trung tâm Có Có
    Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Có Có
    Khóa cửa an toàn cho trẻ em Có Có
    Cảnh báo lùi Có Có
    Chìa khóa mã hóa Có Có
    Hệ thống chống trộm Có Có
    Ngoại thất
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Lưới tản nhiệt màu đen, viền crôm
    Có Có
    Đèn pha Halogen Halogen
    Đèn sương mù trước dạng thấu kính Có Có
    Đèn sương mù sau Có Có
    Gương chiếu hậu cùng màu thân xe Có Có
    Gương chiếu hậu điều khiển điện, gập điện, có sấy, tích hợp đèn báo rẽ Có Có
    Tay nắm cửa cùng màu thân xe, có chỉ crôm trang trí Có Có
    Đèn phanh trên cao Có Có
    Ăng ten tích hợp trên kính sau Có Có
    La zăng hợp kim nhôm 16'' 17''
    La zăng bánh dự phòng Hợp kim nhôm 16" Hợp kim nhôm 16"
    Nội thất
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Nội thất hai tông màu
    Có Có
    Tay lái/vô lăng 3 chấu Bọc nhựa Bọc da
    Màn hình hiển thị đa thông tin Có Có
    Chất liệu ghế và nội thất Nỉ Da
    Tấm chắn nắng tích hợp gương Có Có
    Thảm lót sàn trước/sau Có Có
    Tiện nghi
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Đèn pha tự động bật/tắt
    Có Có
    Tay lái điều chỉnh 4 hướng Có Có
    Trợ lực tay lái – thủy lực Có Có
    Điều chỉnh âm thanh trên tay lái Có Có
    Đàm thoại rảnh tay N/A Có
    Hệ thống âm thanh Radio AM/FM, CD, USB, AUX, 6 loa MyLink, Radio AM/FM, MP3, USB, AUX, Bluetooth, 6 loa
    Khởi động bằng nút bấm N/A Có
    Chía khóa thông minh N/A Có
    Ga tự động N/A Có
    Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động Tự động
    Cửa sổ điều chỉnh điện Có Có
    Cửa sổ trời điều chỉnh điện N/A Có
    Ghế lái điều chỉnh tay 6 hướng Có Có
    Ghế sau chia 40/60, gập được Có Có
    Kệ nghỉ tay cho hàng ghế sau, tích hợp hộc đựng đồ N/A Có
    Đèn trần Có Có
    Hộp đựng kính Có Có
    Hộp đựng đồ trên táp lô N/A Có
    Hộp đựng đồ trung tâm Có Có, kết hợp kệ nghỉ tay
    Châm thuốc và gạt tàn Có Có
    Ổ cắm điện hàng ghế sau N/A Có
    Gạt mưa tự động N/A Có
    Sấy kính sau Có Có
    Đèn cốp sau N/A Có
    Màu ngoại thất
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Trắng trang nhã (11U)
    Available Available
    Đỏ cuốn hút (GCS) Available Available
    Vàng hoàng kim (GCZ) Available Available
    Bạc sang trọng (92U) Available Available
    Đen đẳng cấp (83L) Available Available
    Giá bán lẻ khuyến nghị
    LT 1.6L
    LTZ 1.8L
    Giá bán lẻ khuyến nghị (gồm VAT)
    572.000.000đ

    686.000.000đ
    Trong quá trình tìm hiểu xe Chevrolet Cruze 2016 nếu có bất cứ thắc mắc nào liên quan tới thông số kỹ thuật, giá chính thức, khuyến mãi mới nhất cũng như Thủ tục mua xe Trả gópmời Quý khách liên hệ với Mr. Toản để được tư vấn tận tình và chu đáo nhất:
    Hotline (24/7): 0985.770.333

    Hãy chắc chắn là bạn đã gọi cho chúng tôi trước khi MUA XE để đảm bảo mua đúng giá
     
    Tags:
Đang tải...